地藏菩薩本願經

地藏菩薩本願經

Tác giả:

admin

Trạng thái:

Đang cập nhật

Lượt xem:

12679

地藏菩薩本願經

Đánh giá: 10/10 từ 0 lượt

地藏菩薩本願經



唐于闐國三藏沙門實叉難陀譯




開經偈


忉利天宮神通品第一


分身集會品第二


觀眾生業緣品第三


閻浮眾生業感品第四


地獄名號品第五


如來讚歎品第六


利益存亡品第七


閻羅王眾讚歎品第八


稱佛名號品第九


校量布施功德緣品第十


地神護法品第十一


見聞利益品第十二


囑累人天品第十三


回向偈





稽首本然清淨地    無盡佛藏大慈尊


南方世界湧香雲    香雨花雲及花雨


寶雨寶雲無數種    為祥為瑞遍莊嚴


天人問佛是何因    佛言地藏菩薩至


三世如來同讚歎    十方菩薩共皈依


我今宿植善因緣    稱揚地藏真功德



慈因積善,誓救眾生,


手中金錫,振開地獄之門。


掌上明珠,光攝大千世界。


智慧音裡,吉祥雲中,


為閻浮提苦眾生,作大證明功德主。


大悲大願,大聖大慈,


本尊地藏菩薩摩訶薩。



開經偈



無上甚深微妙法


百千萬劫難遭遇


我今見聞得受持


願解如來真實義



地藏菩薩本願經卷上



忉利天宮神通品第一



如是我聞。一時佛在忉利天,為母說法。

Hồi hướng

Nguyện đem công đức này, trang nghiêm Phật Tịnh Độ, trên đền bốn ơn nặng, dưới cứu khổ ba đường,
nếu có người thấy nghe, đều phát lòng Bồ Đề, hết một báo thân này, sinh qua cõi Cực Lạc.
May the Merit and virtue,accrued from this work, adorn the Buddhas pureland,

Repay the four great kindnesses above, andrelieve the suffering of those on the three paths below,

may those who see or hear of these efforts generates Bodhi Mind, spend their lives devoted to the Buddha Dharma,

the Land of Ultimate Bliss.

Hoà Thượng Tịnh Không Ân Sư

Tất cả Danh mục

Menu

Flag Counter
Dictionary
  • dictionary
  • diccionario
  • English Spanish Dictionary

Double click on any word on the page or type a word:

Powered by dictionarist.com
Skip to toolbar